Chương trình đào tạo: CTĐT ngành Hệ thống thông tin 2015

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP093 Lập trình căn bản 2.0 ( Thực hành Lập trình căn bản - HP196 )
2 1 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
3 1 HP004 Anh văn 1 3.0
4 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
5 1 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
6 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
7 1 HP169 Tin học đại cương 2.0 ( Thực hành Tin học đại cương - HP197 )
8 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
9 6 HP005 Anh văn 2 2.0 ( Anh văn 1 - HP004 )
10 6 HP049 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 ( Cơ sở dữ liệu - HP029 ) ( Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP193 )
11 6 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
12 6 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
13 6 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0 ( Đồ án cơ sở - HP034 và Đồ án chuyên ngành - HP035 và Thực tập chuyên môn - HP 301 )
14 6 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
15 6 HP034 Đồ án cơ sở 1.0
16 6 HP 318 Hệ thống thông tin kế toán 2.0 ( Nguyên lý kế toán - HP128 )
17 6 HP 317 Xác suất thống kê 2.0 ( Toán cao cấp - HP172 )
18 6 HP 313 Thiết kế Web mã nguồn mở 2.0
19 6 HP 311 Oracle 2.0
20 6 HP 310 Thực hành Quản trị CSDL nâng cao 1.0
21 6 HP 309 Quản trị CSDL nâng cao 2.0 ( Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 ) ( Thực hành Quản trị CSDL nâng cao - HP 310 )
22 6 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 ) ( Thực hành Lập trình hướng đối tượng - HP 281 )
23 6 HP 293 Thực hành An toàn hệ thống thông tin 1.0
24 6 HP 292 An toàn hệ thống thông tin 2.0 ( Mạng máy tính - HP 283 và Phân tích và thiết kế hệ thống - HP 288 ) ( Thực hành An toàn hệ thống thông tin - HP 293 )
25 6 HP 291 Thực hành Thiết kế và lập trình Web 1.0
26 6 HP 290 Thiết kế và lập trình Web 2.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 và Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP020 và Mạng máy tính - HP 283 và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 ) ( Thực hành Thiết kế và lập trình Web - HP 291 )
27 6 HP 289 Thực hành Phân tích và thiết kế hệ thống 1.0
28 6 HP 288 Phân tích và thiết kế hệ thống 2.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 và Mạng máy tính - HP 283 và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 ) ( Thực hành Phân tích và thiết kế hệ thống - HP 289 )
29 6 HP 287 Chuyên đề 1.0
30 6 HP029 Cơ sở dữ liệu 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 và Lập trình căn bản - HP093 )
31 6 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
32 6 HP 283 Mạng máy tính 2.0 ( Cấu trúc máy tính - HP021 ) ( Thực hành Mạng máy tính - HP 284 )
33 6 HP 282 Toán rời rạc 3.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Toán cao cấp - HP172 )
34 6 HP249 Hệ thống thông tin quản lý 3.0 ( Quản trị doanh nghiệp - HP 316 )
35 6 HP244 Công nghệ HTML và XML 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
36 6 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 ) ( Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP191 )
37 6 HP193 Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.0
38 6 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
39 6 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
40 6 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
41 6 HP128 Nguyên lý kế toán 2.0
42 6 HP124 Nguyên lí II 3.0 ( Nguyên lí I - HP123 )
43 6 HP123 Nguyên lí I 2.0
44 6 HP122 Nguyên lí hệ điều hành 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
45 6 HP303 Anh văn 3 2.0 ( Anh văn 2 - HP005 )
46 6 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
47 6 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
48 6 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
49 6 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 ) ( Thực hành cấu trúc máy tính - HP192 )
50 6 HP 316 Quản trị doanh nghiệp 2.0
51 6 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0 ( Anh văn 3 - HP303 )
52 6 HP 301 Thực tập chuyên môn 2.0
53 6 HP 312 MongoDB 2.0
54 6 HP252 Kho dữ liệu 3.0
55 6 HP251 Khai phá dữ liệu 3.0
56 6 HP268 Ứng dụng CSDL phân tán 3.0
57 6 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
58 6 HP121 Ngôn ngữ lập trình VB.net 3.0
59 6 HP267 SaaS 3.0
60 6 HP 315 Internet marketing 2.0
61 6 HP248 ERP 3.0
62 6 HP 314 Chính quyền điện tử 2.0
63 14 HP 300 Thương mại điện tử 2.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.