Chương trình đào tạo: CTĐT ngành Công nghệ thông tin 2016

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP 422 An ninh mạng 2.0
2 1 HP 423 Thực hành An ninh mạng 1.0
3 1 HP 420 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 2.0
4 1 HP 421 Thực hành Thiết kế mạng và thiết bị mạng 1.0
5 1 2017SE0042 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
6 1 2017CS0012 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0
7 1 2017NM02 Lập trình hướng đối tượng với Java 3.0
8 1 HP512 Chuyên đề 3.0
9 1 HP 424 Quản lý giám sát hệ thống mạng 2.0
10 1 HP254 Lập trình Java nâng cao 3.0
11 1 FL0010 Tiếng Anh 1 3.0
12 1 FL0020 Tiếng Anh 2 3.0
13 1 FL0030 Tiếng Anh 3 2.0
14 1 2017PM Phân tích và thiết kế hệ thống phần mềm 3.0
15 1 2017IS0011 Phân tích và thiết kế hệ thống phần mềm 3.0
16 1 2017NM01 Kỹ thuật máy tính và mạng 3.0
17 1 CS0032 Kỹ thuật máy tính và mạng 3.0
18 1 CS0022 Kỹ thuật lập trình 3.0
19 1 2017CS0022 Kỹ thuật lập trình 3.0
20 1 CS0042 Tin học 3.0
21 1 HP000 Môn học ảo 14.0
22 2 HP004 Anh văn 1 3.0
23 2 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
24 2 HP056 Hệ thống thông tin số 3.0
25 2 HP093 Lập trình căn bản 2.0
26 2 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
27 2 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
28 2 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
29 2 HP168 Tín hiệu và hệ thống 2.0
30 2 HP169 Tin học đại cương 2.0
31 2 HP172 Toán cao cấp 3.0
32 6 HP001 An ninh mạng 3.0
33 6 HP 292 An toàn hệ thống thông tin 2.0
34 6 HP005 Anh văn 2 2.0
35 6 HP303 Anh văn 3 2.0
36 6 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0
37 6 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0
38 6 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0
39 6 HP 287 Chuyên đề 1.0
40 6 HP029 Cơ sở dữ liệu 2.0
41 6 HP244 Công nghệ HTML và XML 3.0
42 6 HP024 Công nghệ phần mềm 2.0
43 6 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
44 6 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
45 6 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
46 6 HP049 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0
47 6 HP 413 Hệ điều hành Linux 2.0
48 6 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
49 6 HP084 Kỹ thuật số 2.0
50 6 HP078 Kỹ thuật điện tử 2.0
51 6 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0
52 6 HP 396 Kỹ thuật đồ họa 3D 3.0
53 6 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0
54 6 HP 285 Lập trình Java 2.0
55 6 HP 296 Lập trình mạng 2.0
56 6 HP256 Lập trình trên Android 3.0
57 6 HP100 Lập trình trên WINDOWS PHONE 3.0
58 6 HP241 Lập trình vi điều khiển 2.0
59 6 HP106 Lập trình WEB với ASP.NET 3.0
60 6 HP260 Lập trình web với JSP 3.0
61 6 HP261 Lập trình web với PHP 3.0
62 6 HP253 Lập trình di động 3.0
63 6 HP255 Lập trình PLC 3.0
64 6 HP 283 Mạng máy tính 2.0
65 6 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
66 6 HP120 Ngôn ngữ lập trình VB 3.0
67 6 HP121 Ngôn ngữ lập trình VB.net 3.0
68 6 HP122 Nguyên lí hệ điều hành 2.0
69 6 HP123 Nguyên lí I 2.0
70 6 HP124 Nguyên lí II 3.0
71 6 HP468 Phần cứng hệ thống nhúng 2.0
72 6 HP469 Phần mềm hệ thống nhúng 2.0
73 6 HP145 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0
74 6 HP396 Quản lý giám sát hệ thống mạng 3.0
75 6 HP 416 Quản trị mạng 2.0
76 6 HP182 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 3.0
77 6 HP 290 Thiết kế và lập trình Web 2.0
78 6 HP 394 Thiết kế đồ họa quảng cáo & in ấn 3.0
79 6 HP 392 Thiết kế đồ họa và xử lý ảnh 3.0
80 6 HP 393 Thiết kế đồ họa động và hoạt hình 3.0
81 6 HP 293 Thực hành An toàn hệ thống thông tin 1.0
82 6 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
83 6 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
84 6 HP193 Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.0
85 6 HP 414 Thực hành hệ điều hành Linux 1.0
86 6 HP195 Thực hành Kỹ thuật số 1.0
87 6 HP194 Thực hành Kỹ thuật điện tử 1.0
88 6 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
89 6 HP 286 Thực hành Lập trình Java 1.0
90 6 HP 297 Thực hành Lập trình mạng 1.0
91 6 HP 418 Thực hành lập trình vi điều khiển 1.0
92 6 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
93 6 HP470 Thực hành phần cứng hệ thống nhúng 1.0
94 6 HP471 Thực hành phần mềm hệ thống nhúng 1.0
95 6 HP 417 Thực hành Quản trị mạng 1.0
96 6 HP 291 Thực hành Thiết kế và lập trình Web 1.0
97 6 HP306 Thực hành đồ họa máy tính 1.0
98 6 HP 301 Thực tập chuyên môn 2.0
99 6 HP 282 Toán rời rạc 3.0
100 6 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
101 6 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
102 6 HP 299 Ứng dụng kiến trúc phân tán và hướng dịch vụ 2.0
103 6 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
104 6 HP034 Đồ án cơ sở 1.0
105 6 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0
106 6 HP305 Đồ họa máy tính 2.0
107 6 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.