Chương trình đào tạo: CTĐT ngành Công nghệ thông tin 2015

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP514 Chuyên đề 2.0
2 1 2017CS0012 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0
3 1 2017NM02 Lập trình hướng đối tượng với Java 3.0
4 1 2017SE0042 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
5 1 HP486 Mạng không dây 3.0
6 1 HP 422 An ninh mạng 2.0
7 1 HP 423 Thực hành An ninh mạng 1.0
8 1 HP 294 Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm 2.0
9 1 HP 295 Thực hành Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm 1.0
10 1 HP 404 Thiết kế mạch điện tử 2.0
11 1 HP 405 Thực hành thiết kế mạch điện tử 1.0
12 1 HP 420 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 2.0
13 1 HP 421 Thực hành Thiết kế mạng và thiết bị mạng 1.0
14 1 2017FL0010 Tiếng Anh 1 3.0
15 1 2017FL0020 Tiếng Anh 2 3.0
16 1 2017FL0030 Tiếng Anh 3 2.0
17 1 2017FL0040 Anh văn chuyên ngành 2.0
18 1 2017CS0022 Kỹ thuật lập trình 3.0
19 1 2017CS0042 Tin học 3.0
20 1 2017GM0012 Thiết kế đồ họa và xử lý ảnh 3.0
21 1 2017SS0022 Pháp luật 2.0
22 1 HP512 Chuyên đề 3.0
23 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
24 1 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
25 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
26 1 HP169 Tin học đại cương 2.0 ( Thực hành Tin học đại cương - HP197 )
27 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
28 1 HP004 Anh văn 1 3.0
29 1 HP093 Lập trình căn bản 2.0 ( Thực hành Lập trình căn bản - HP196 )
30 1 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
31 6 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
32 6 HP 287 Chuyên đề 1.0
33 6 HP029 Cơ sở dữ liệu 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Tin học đại cương - HP169 )
34 6 HP024 Công nghệ phần mềm 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Tin học đại cương - HP169 )
35 6 HP049 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 ( Cơ sở dữ liệu - HP029 ) ( Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP193 )
36 6 HP078 Kỹ thuật điện tử 2.0 ( Toán cao cấp - HP172 ) ( Thực hành Kỹ thuật điện tử - HP194 )
37 6 HP084 Kỹ thuật số 2.0 ( Kỹ thuật điện tử - HP078 ) ( Thực hành Kỹ thuật số - HP195 )
38 6 HP193 Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.0
39 6 HP194 Thực hành Kỹ thuật điện tử 1.0
40 6 HP195 Thực hành Kỹ thuật số 1.0
41 6 HP305 Đồ họa máy tính 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 ) và ( Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP020 ) ( Thực hành đồ họa máy tính - HP306 )
42 6 HP306 Thực hành đồ họa máy tính 1.0
43 6 HP 292 An toàn hệ thống thông tin 2.0 ( Phân tích và thiết kế hệ thống - HP145 và Mạng máy tính - HP 283 ) ( Thực hành An toàn hệ thống thông tin - HP 293 )
44 6 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
45 6 HP 283 Mạng máy tính 2.0 ( Cấu trúc máy tính - HP021 ) ( Thực hành Mạng máy tính - HP 284 )
46 6 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
47 6 HP 296 Lập trình mạng 2.0 ( Mạng máy tính - HP 283 và Phân tích và thiết kế hệ thống - HP145 và Lập trình Java - HP 285 ) ( Thực hành Lập trình mạng - HP 297 )
48 6 HP 290 Thiết kế và lập trình Web 2.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 và Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP020 và Mạng máy tính - HP 283 và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 ) ( Thực hành Thiết kế và lập trình Web - HP 291 )
49 6 HP 293 Thực hành An toàn hệ thống thông tin 1.0
50 6 HP 286 Thực hành Lập trình Java 1.0
51 6 HP 297 Thực hành Lập trình mạng 1.0
52 6 HP 291 Thực hành Thiết kế và lập trình Web 1.0
53 6 HP 301 Thực tập chuyên môn 2.0
54 6 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
55 6 HP005 Anh văn 2 2.0
56 6 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0 ( Anh văn 3 - HP303 )
57 6 HP303 Anh văn 3 2.0 ( Anh văn 2 - HP005 )
58 6 HP122 Nguyên lí hệ điều hành 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
59 6 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 ) ( Thực hành cấu trúc máy tính - HP192 )
60 6 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
61 6 HP123 Nguyên lí I 2.0
62 6 HP124 Nguyên lí II 3.0 ( Nguyên lí I - HP123 )
63 6 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
64 6 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 ) ( Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP191 )
65 6 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
66 6 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
67 6 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
68 6 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
69 6 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0 ( Đồ án cơ sở - HP034 và Đồ án chuyên ngành - HP035 và Thực tập chuyên môn - HP 301 )
70 6 HP 285 Lập trình Java 2.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 ) ( Thực hành Lập trình Java - HP 286 )
71 6 HP 282 Toán rời rạc 3.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Toán cao cấp - HP172 )
72 6 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 ) ( Thực hành Lập trình hướng đối tượng - HP 281 )
73 6 HP001 An ninh mạng 3.0 ( Quản trị mạng - HP156 )
74 6 HP244 Công nghệ HTML và XML 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
75 6 HP253 Lập trình di động 3.0
76 6 HP255 Lập trình PLC 3.0
77 6 HP100 Lập trình trên WINDOWS PHONE 3.0 ( Ngôn ngữ lập trình C# - HP119 và Đồ họa máy tính - HP305 )
78 6 HP106 Lập trình WEB với ASP.NET 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 và Ngôn ngữ lập trình C# - HP119 )
79 6 HP260 Lập trình web với JSP 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
80 6 HP261 Lập trình web với PHP 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
81 6 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
82 6 HP120 Ngôn ngữ lập trình VB 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
83 6 HP121 Ngôn ngữ lập trình VB.net 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
84 6 HP182 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 3.0 ( Mạng máy tính - HP 283 )
85 6 HP 299 Ứng dụng kiến trúc phân tán và hướng dịch vụ 2.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
86 6 HP 392 Thiết kế đồ họa và xử lý ảnh 3.0 ( Đồ họa máy tính - HP305 )
87 6 HP 393 Thiết kế đồ họa động và hoạt hình 3.0 ( Thiết kế đồ họa và xử lý ảnh - HP 392 )
88 6 HP 394 Thiết kế đồ họa quảng cáo & in ấn 3.0 ( Đồ họa máy tính - HP305 )
89 6 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0 ( Đồ họa máy tính - HP305 )
90 6 HP 396 Kỹ thuật đồ họa 3D 3.0
91 6 HP396 Quản lý giám sát hệ thống mạng 3.0 ( Quản trị mạng - HP 416 )
92 6 HP471 Thực hành phần mềm hệ thống nhúng 1.0
93 6 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0 ( Đồ án chuyên ngành - HP035 và Đồ án cơ sở - HP034 và Thực tập chuyên môn - HP 301 )
94 6 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0 ( Đồ án cơ sở - HP034 và Đồ án chuyên ngành - HP035 và Thực tập chuyên môn - HP 301 )
95 6 HP034 Đồ án cơ sở 1.0
96 6 HP256 Lập trình trên Android 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
97 6 HP470 Thực hành phần cứng hệ thống nhúng 1.0
98 6 HP468 Phần cứng hệ thống nhúng 2.0 ( Kỹ thuật điện tử - HP078 )
99 6 HP469 Phần mềm hệ thống nhúng 2.0
100 6 HP 413 Hệ điều hành Linux 2.0 ( Nguyên lí hệ điều hành - HP122 ) ( Thực hành hệ điều hành Linux - HP 414 )
101 6 HP241 Lập trình vi điều khiển 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Kỹ thuật điện tử - HP078 ) ( Thực hành lập trình vi điều khiển - HP 418 )
102 6 HP 414 Thực hành hệ điều hành Linux 1.0
103 6 HP 418 Thực hành lập trình vi điều khiển 1.0
104 6 HP 416 Quản trị mạng 2.0 ( Mạng máy tính - HP 283 ) ( Thực hành Quản trị mạng - HP 417 )
105 6 HP 417 Thực hành Quản trị mạng 1.0
106 6 HP145 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 và Mạng máy tính - HP 283 và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 )
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.