Chương trình đào tạo: CTĐT ngành Công nghệ thông tin 2013

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP305 Đồ họa máy tính 2.0
2 1 HP 285 Lập trình Java 2.0
3 1 HP 290 Thiết kế và lập trình Web 2.0
4 1 HP306 Thực hành đồ họa máy tính 1.0
5 1 HP 286 Thực hành Lập trình Java 1.0
6 1 HP 291 Thực hành Thiết kế và lập trình Web 1.0
7 1 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0
8 1 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
9 1 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
10 1 HP 296 Lập trình mạng 2.0
11 1 HP 297 Thực hành Lập trình mạng 1.0
12 1 2017NM02 Lập trình hướng đối tượng với Java 3.0
13 1 HP449 Thiết kế và lập trình Web 3.0
14 1 HP 291 Thực hành Thiết kế và lập trình Web 1.0
15 1 HP454 Thực hành truyền thông đa phương tiện 1.0
16 1 HP204 Truyền thông đa phương tiện 2.0
17 1 2017CS0012 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0
18 1 HP515 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 2.0
19 1 HP 420 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 2.0
20 1 HP51 Thực hành thiết kế mạng và thiết bị mạng 1.0
21 1 HP 421 Thực hành Thiết kế mạng và thiết bị mạng 1.0
22 1 2017SE0042 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
23 1 HP 283 Mạng máy tính 2.0
24 1 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
25 1 HP004 Anh văn 1 3.0
26 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
27 1 HP 413 Hệ điều hành Linux 2.0
28 1 HP169 Tin học đại cương 2.0
29 1 HP 414 Thực hành hệ điều hành Linux 1.0
30 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
31 1 HP084 Kỹ thuật số 2.0
32 1 HP195 Thực hành Kỹ thuật số 1.0
33 1 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0
34 1 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
35 1 HP 282 Toán rời rạc 3.0
36 1 HP 292 An toàn hệ thống thông tin 2.0
37 1 HP 293 Thực hành An toàn hệ thống thông tin 1.0
38 1 HP 422 An ninh mạng 2.0
39 1 HP 423 Thực hành An ninh mạng 1.0
40 1 HP 417 Thực hành Quản trị mạng 1.0
41 1 HP 416 Quản trị mạng 2.0
42 1 HP078 Kỹ thuật điện tử 2.0
43 1 HP468 Phần cứng hệ thống nhúng 2.0
44 1 HP469 Phần mềm hệ thống nhúng 2.0
45 1 HP194 Thực hành Kỹ thuật điện tử 1.0
46 1 HP470 Thực hành phần cứng hệ thống nhúng 1.0
47 1 HP471 Thực hành phần mềm hệ thống nhúng 1.0
48 1 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0
49 1 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0
50 1 HP093 Lập trình căn bản 2.0
51 1 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
52 1 HP001 An ninh mạng 3.0
53 1 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
54 1 HP037 Đồ họa ứng dụng cơ bản 3.0
55 1 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
56 1 HP100 Lập trình trên WINDOWS PHONE 3.0
57 1 HP193 Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.0
58 1 HP103 Lập trình ứng dụng mạng 3.0
59 1 HP049 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0
60 1 HP106 Lập trình WEB với ASP.NET 3.0
61 1 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
62 1 HP120 Ngôn ngữ lập trình VB 3.0
63 1 HP121 Ngôn ngữ lập trình VB.net 3.0
64 1 HP135 Phần cứng hệ thống nhúng 3.0
65 1 HP156 Quản trị mạng 3.0
66 1 HP181 Thiết bị mạng và truyền thông 3.0
67 1 HP238 Giám sát hệ thống mạng 2.0
68 1 HP242 Chế bản điện tử 3.0
69 1 HP244 Công nghệ HTML và XML 3.0
70 1 HP245 Đồ họa động và hoạt hình 3.0
71 1 HP253 Lập trình di động 3.0
72 1 HP255 Lập trình PLC 3.0
73 1 HP256 Lập trình trên Android 3.0
74 1 HP257 Lập trình trên iOS 3.0
75 1 HP258 Lập trình vi điều khiển 3.0
76 1 HP260 Lập trình web với JSP 3.0
77 1 HP261 Lập trình web với PHP 3.0
78 1 HP263 Ngôn ngữ lập trình Matlab 3.0
79 1 HP265 Phần mềm hệ thống nhúng 3.0
80 1 HP269 Ứng dụng kiến trúc phân tán và hướng dịch vụ 3.0
81 1 HP270 Vẽ kỹ thuật trên máy tính 3.0
82 1 2017CS0022 Kỹ thuật lập trình 3.0
83 1 2017CS0042 Tin học 3.0
84 1 2017GM0012 Thiết kế đồ họa và xử lý ảnh 3.0
85 1 2017SS0022 Pháp luật 2.0
86 1 2017FL0010 Tiếng Anh 1 3.0
87 1 2017FL0020 Tiếng Anh 2 3.0
88 1 2017FL0030 Tiếng Anh 3 2.0
89 1 2017FL0040 Anh văn chuyên ngành 2.0
90 1 HP005 Anh văn 2 2.0
91 1 HP241 Lập trình vi điều khiển 2.0
92 1 HP 418 Thực hành lập trình vi điều khiển 1.0
93 1 HP 287 Chuyên đề 1.0
94 1 HP006 Anh văn căn bản 1 3.0
95 1 HP007 Anh văn căn bản 2 3.0
96 1 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0
97 1 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
98 1 HP123 Nguyên lí I 2.0
99 1 HP124 Nguyên lí II 3.0
100 1 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
101 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
102 1 HP174 Toán cao cấp 2 3.0
103 1 HP213 Toán cao cấp 1 3.0
104 1 HP208 Vật lý 3.0
105 1 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
106 1 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
107 1 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
108 1 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
109 1 HP017 Các phần mềm ứng dụng 3.0
110 1 HP170 Tin học đại cương 3.0
111 1 HP019 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0
112 1 HP022 Cấu trúc máy tính 3.0
113 1 HP029 Cơ sở dữ liệu 2.0
114 1 HP048 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0
115 1 HP080 Kỹ thuật điện tử 3.0
116 1 HP083 Kỹ thuật số 3.0
117 1 HP094 Lập trình căn bản (C) 3.0
118 1 HP096 Lập trình hướng đối tượng 3.0
119 1 HP114 Mạng máy tính 3.0
120 1 HP122 Nguyên lí hệ điều hành 2.0
121 1 HP176 Toán rời rạc 3.0
122 1 HP003 An toàn hệ thống thông tin 3.0
123 1 HP024 Công nghệ phần mềm 2.0
124 1 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
125 1 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0
126 1 HP246 Đồ họa máy tính 3.0
127 1 HP047 Hệ điều hành LINUX 3.0
128 1 HP097 Lập trình Java 3.0
129 1 HP145 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0
130 1 HP186 Thiết kế và lập trình Web 3.0
131 1 HP212 Thực tập chuyên môn 3.0
132 1 HP280 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 2.0

DANH SÁCH HỌC PHẦN: CTĐT chuyên ngành Công nghệ thông tin 2013

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần (4) Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết (7) Học phần học trước (8) Song hành với học phần (9)
1 1 HP100 Lập trình trên WINDOWS PHONE 3.0
2 1 HP001 An ninh mạng 3.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.