Chương trình đào tạo: CTĐT ngành Công nghệ Thông tin 2011

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
2 1 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
3 1 HP246 Đồ họa máy tính 3.0
4 1 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0
5 1 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
6 1 HP113 Mạng không dây 2.0
7 1 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
8 1 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0
9 1 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
10 1 HP244 Công nghệ HTML và XML 3.0
11 1 HP 416 Quản trị mạng 2.0
12 1 HP 417 Thực hành Quản trị mạng 1.0
13 1 HP 282 Toán rời rạc 3.0
14 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
15 1 HP169 Tin học đại cương 2.0
16 1 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0
17 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
18 1 HP084 Kỹ thuật số 2.0
19 1 HP195 Thực hành Kỹ thuật số 1.0
20 1 HP 283 Mạng máy tính 2.0
21 1 HP 285 Lập trình Java 2.0
22 1 HP 286 Thực hành Lập trình Java 1.0
23 1 HP306 Thực hành đồ họa máy tính 1.0
24 1 HP305 Đồ họa máy tính 2.0
25 1 HP006 Anh văn căn bản 1 3.0
26 1 HP007 Anh văn căn bản 2 3.0
27 1 HP174 Toán cao cấp 2 3.0
28 1 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
29 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
30 1 HP208 Vật lý 3.0
31 1 HP003 An toàn hệ thống thông tin 3.0
32 1 HP017 Các phần mềm ứng dụng 3.0
33 1 HP018 Các phương pháp đặc tả hệ thống thông tin 3.0
34 1 HP019 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0
35 1 HP022 Cấu trúc máy tính 3.0
36 1 HP025 Công nghệ WEB và ứng dụng 2.0
37 1 HP028 Cơ sở dữ liệu 3.0
38 1 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
39 1 HP038 Đồ hoạ và ứng dụng 3.0
40 1 HP047 Hệ điều hành LINUX 3.0
41 1 HP048 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0
42 1 HP051 Hệ thống thông tin địa lý 3.0
43 1 HP094 Lập trình căn bản (C) 3.0
44 1 HP096 Lập trình hướng đối tượng 3.0
45 1 HP097 Lập trình Java 3.0
46 1 HP101 Lập trình trực quan 3.0
47 1 HP114 Mạng máy tính 3.0
48 1 HP126 Nguyên lý hệ điều hành 3.0
49 1 HP170 Tin học đại cương 3.0
50 1 HP176 Toán rời rạc 3.0
51 1 HP202 Trí tuệ nhân tạo 2.0
52 1 HP212 Thực tập chuyên môn 3.0
53 1 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0
54 1 HP213 Toán cao cấp 1 3.0
55 1 HP124 Nguyên lí II 3.0
56 1 HP209 Vẽ kỹ thuật 3.0
57 1 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
58 1 HP123 Nguyên lí I 2.0
59 1 HP009 Anh văn căn bản 3 3.0
60 1 HP016 Các phần mềm đồ họa ứng dụng 2.0
61 1 HP082 Kỹ thuật phát triển phần mềm 2.0
62 1 HP091 Lập trình .NET 2.0
63 1 HP217 Phân tích và thiêt kế hệ thống thông tin 3.0
64 1 HP145 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0
65 1 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0
66 1 HP193 Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.0
67 1 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
68 1 HP 294 Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm 2.0
69 1 HP049 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0
70 1 HP100 Lập trình trên WINDOWS PHONE 3.0
71 1 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0
72 1 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
73 1 HP093 Lập trình căn bản 2.0
74 1 HP099 Lập trình MOBILE 2.0
75 1 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.