Chương trình đào tạo: CTĐT chuyên ngành Truyền thông marketing 2014

DANH SÁCH HỌC PHẦN
Học phần chung Học phần chuyên nghành

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP493 Marketing dịch vụ 3.0
2 1 HP493 Marketing dịch vụ 3.0
3 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
4 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
5 1 HP169 Tin học đại cương 2.0
6 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
7 1 HP004 Anh văn 1 3.0
8 1 HP005 Anh văn 2 2.0 ( Anh văn 1 - HP004 )
9 1 HP303 Anh văn 3 2.0 ( Anh văn 2 - HP005 )
10 1 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
11 1 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
12 1 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
13 1 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
14 1 HP 321 Hành vi người tiêu dùng 3.0 ( Marketing căn bản - HP 319 )
15 1 HP074 Kinh tế vi mô 2.0
16 1 HP075 Kinh tế vĩ mô 2.0
17 1 HP 319 Marketing căn bản 3.0
18 1 HP 334 Marketing điện tử 3.0 ( Marketing căn bản - HP 319 )
19 1 HP154 Quản trị học 2.0
20 1 HP138 Pháp luật trong kinh tế 2.0 ( Pháp luật đại cương - HP136 )
21 1 HP131 Nguyên lý thống kê kinh tế 3.0 ( Toán cao cấp - HP172 )
22 1 HP 332 Quản trị bán hàng 2.0 ( Quản trị học - HP154 và Marketing căn bản - HP 319 )
23 1 HP 272 Ứng dụng tin học trong kinh doanh 3.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
24 1 HP030 Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
25 1 HP 354 Thiết kế Website 3.0 ( Tin học đại cương - HP169 và Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP030 )
26 1 HP 323 Chuyên đề 1 1.0
27 1 HP123 Nguyên lí I 2.0
28 1 HP124 Nguyên lí II 3.0 ( Nguyên lí I - HP123 )
29 1 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
30 1 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0 ( Nguyên lí I - HP123 và Nguyên lí II - HP124 )
31 1 HP400 Nghiên cứu Marketing 2.0 ( Marketing căn bản - HP 319 )
32 1 HP 324 Vai trò của kế toán trong kinh doanh 2.0
33 1 HP401 Quản trị kênh phân phối 2.0 ( Quản trị học - HP154 và Marketing căn bản - HP 319 )
34 1 HP 322 Lập trình website 3.0 ( Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP030 )
35 1 HP140 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 2.0 ( Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP030 )
36 1 HP 326 Lý thuyết xác suất thống kê 2.0 ( Toán cao cấp - HP172 )
37 1 HP 331 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh tế 1.0
38 1 HP077 Kỹ năng thuyết trình 1.0
39 1 HP 330 Kỹ năng sử dụng phần mềm Power Point 1.0
40 1 HP 329 Kỹ năng soạn thảo văn bản 1.0
41 1 HP076 Kỹ năng làm việc nhóm 1.0
42 1 HP402 Quan hệ công chúng 3.0 ( Hành vi người tiêu dùng - HP 321 )
43 1 HP403 Tổ chức sự kiện 3.0 ( Quan hệ công chúng - HP402 )
44 1 HP404 Truyền thông Marketing tích hợp 3.0 ( Marketing căn bản - HP 319 )
45 1 HP405 Marketing trực tiếp 2.0 ( Hành vi người tiêu dùng - HP 321 )
46 1 HP 352 Xúc tiến bán hàng 3.0 ( Hành vi người tiêu dùng - HP 321 )
47 1 HP406 Quảng cáo và thiết kế quảng cáo 3.0 ( Hành vi người tiêu dùng - HP 321 )
48 1 HP160 Quản trị thương hiệu 2.0 ( Quản trị học - HP154 )
49 1 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0 ( Anh văn 3 - HP303 )
50 1 HP 327 Các phầm mềm kỹ thuật đồ họa ứng dụng 3.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
51 1 HP460 Biên tập hình ảnh và âm thanh 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
52 1 HP 339 Thực tập nghề 2.0
53 1 HP 340 Chuyên đề 2 1.0
54 1 HP 344 Anh văn chuyên ngành nâng cao 2.0 ( Anh văn chuyên ngành - HP223 )
55 1 HP 342 Giao tiếp trong kinh doanh 2.0
56 1 HP461 Kỹ thuật ĐHUD với Adobe Illustrator 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
57 1 HP462 Chuyển động 3D và mô hình hóa 3D 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
58 1 HP464 Thiết kế đồ họa chuyển động với Adobe Flash 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
59 1 HP463 Kỹ thuật ĐHUD với Corel Draw 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
60 1 HP 343 Quản trị Quan hệ khách hàng 2.0 ( Quản trị học - HP154 và Marketing căn bản - HP 319 )
61 1 HP407 Marketing Quốc tế 2.0 ( Marketing căn bản - HP 319 )
62 1 HP 391 Kỹ năng thực hiện đề tài luận văn, chuyên đề tốt nghiệp 1.0
63 1 HP224 Anh văn chuyên ngành - KT 2.0
64 1 HP198 Thực tập chuyên môn 3.0
65 1 HP088 Khóa luận tốt nghiệp 5.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.