Chương trình đào tạo: CTĐT chuyên ngành Tin học - Viễn thông 2012

DANH SÁCH HỌC PHẦN
Học phần chung Học phần chuyên nghành

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP006 Anh văn căn bản 1 3.0
2 1 HP007 Anh văn căn bản 2 3.0
3 1 HP009 Anh văn căn bản 3 3.0
4 1 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0
5 1 HP174 Toán cao cấp 2 3.0
6 1 HP084 Kỹ thuật số 2.0
7 1 HP213 Toán cao cấp 1 3.0
8 1 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
9 1 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
10 1 HP123 Nguyên lí I 2.0
11 1 HP124 Nguyên lí II 3.0
12 1 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
13 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
14 1 HP208 Vật lý 3.0
15 1 HP209 Vẽ kỹ thuật 3.0
16 1 HP001 An ninh mạng 3.0
17 1 HP017 Các phần mềm ứng dụng 3.0
18 1 HP019 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0
19 1 HP022 Cấu trúc máy tính 3.0
20 1 HP028 Cơ sở dữ liệu 3.0
21 1 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0
22 1 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
23 1 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0
24 1 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0
25 1 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
26 1 HP055 Hệ thống thông tin quang 2.0
27 1 HP085 Kỹ thuật truyền số liệu 2.0
28 1 HP086 Kỹ thuật viễn thông 3.0
29 1 HP094 Lập trình căn bản (C) 3.0
30 1 HP096 Lập trình hướng đối tượng 3.0
31 1 HP097 Lập trình Java 3.0
32 1 HP110 Lý thuyết thông tin 3.0
33 1 HP112 Mạng băng rộng 2.0
34 1 HP114 Mạng máy tính 3.0
35 1 HP157 Quản trị mạng viễn thông 3.0
36 1 HP170 Tin học đại cương 3.0
37 1 HP176 Toán rời rạc 3.0
38 1 HP181 Thiết bị mạng và truyền thông 3.0
39 1 HP185 Thiết kế và lắp đặt mạng LAN-WAN 2.0
40 1 HP188 Thông tin di động 3.0
41 1 HP190 Thông tin vệ tinh 2.0
42 1 HP204 Truyền thông đa phương tiện 2.0
43 1 HP211 Xử lý âm thanh, hình ảnh 3.0
44 1 HP212 Thực tập chuyên môn 3.0
45 1 HP217 Phân tích và thiêt kế hệ thống thông tin 3.0
46 1 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0
47 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
48 1 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
49 1 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
50 1 HP 413 Hệ điều hành Linux 2.0
51 1 HP 414 Thực hành hệ điều hành Linux 1.0
52 1 HP093 Lập trình căn bản 2.0
53 1 HP 285 Lập trình Java 2.0
54 1 HP189 Thông tin di động 2.0
55 1 HP 286 Thực hành Lập trình Java 1.0
56 1 HP453 Thực hành thông tin di động 1.0
57 1 HP 422 An ninh mạng 2.0
58 1 HP 423 Thực hành An ninh mạng 1.0
59 1 HP 328 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0
60 1 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0
61 1 HP 283 Mạng máy tính 2.0
62 1 HP145 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0
63 1 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
64 1 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
65 1 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
66 1 HP 400 Thực hành kỹ thuật truyền số liệu 1.0
67 1 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
68 1 HP005 Anh văn 2 2.0
69 1 HP025 Công nghệ WEB và ứng dụng 2.0
70 1 HP091 Lập trình .NET 2.0
71 1 HP468 Phần cứng hệ thống nhúng 2.0
72 1 HP 407 Phần mềm hệ thống nhúng 2.0
73 1 HP469 Phần mềm hệ thống nhúng 2.0
74 1 HP 408 Thực hành phần mềm hệ thống nhúng 1.0
75 1 HP471 Thực hành phần mềm hệ thống nhúng 1.0
76 1 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0
77 1 HP084 Kỹ thuật số 2.0
78 1 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
79 1 HP 400 Thực hành kỹ thuật truyền số liệu 1.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.