Chương trình đào tạo: CTĐT chuyên ngành Kế toán - Tin học 2015

DANH SÁCH HỌC PHẦN
Học phần chung Học phần chuyên nghành

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP090 Lập báo cáo tài chính 3.0
2 1 HP004 Anh văn 1 3.0
3 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
4 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
5 1 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
6 1 HP074 Kinh tế vi mô 2.0
7 1 HP154 Quản trị học 2.0
8 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
9 1 HP169 Tin học đại cương 2.0
10 1 HP165 Tài chính - Tiền tệ 2.0
11 1 HP488 Kế toán công ty 2.0
12 1 HP500 Ứng dụng tin học trong công tác kế toán 3.0
13 6 HP005 Anh văn 2 2.0 ( Anh văn 1 - HP004 )
14 6 HP224 Anh văn chuyên ngành - KT 2.0 ( Anh văn 3 - HP303 )
15 6 HP303 Anh văn 3 2.0 ( Anh văn 2 - HP005 )
16 6 HP 349 Anh văn giao tiếp trong kinh doanh 1.0
17 6 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
18 6 HP123 Nguyên lí I 2.0
19 6 HP124 Nguyên lí II 3.0
20 6 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
21 6 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
22 6 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
23 6 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
24 6 HP075 Kinh tế vĩ mô 2.0
25 6 HP131 Nguyên lý thống kê kinh tế 3.0
26 6 HP308 Kinh doanh xuất nhập khẩu 2.0
27 6 HP 323 Chuyên đề 1 1.0
28 6 HP 340 Chuyên đề 2 1.0
29 6 HP054 Hệ thống thông tin quản lý 2.0
30 6 HP 319 Marketing căn bản 3.0
31 6 HP166 Tài chính doanh nghiệp 2.0
32 6 HP180 Thị trường chứng khoán 2.0
33 6 HP 272 Ứng dụng tin học trong kinh doanh 3.0
34 6 HP076 Kỹ năng làm việc nhóm 1.0
35 6 HP065 Kế toán thực hành 3.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
36 6 HP 329 Kỹ năng soạn thảo văn bản 1.0
37 6 HP 330 Kỹ năng sử dụng phần mềm Power Point 1.0
38 6 HP077 Kỹ năng thuyết trình 1.0
39 6 HP089 Lập báo cáo tài chính 2.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 2 - HP 381 )
40 6 HP142 Phân tích hoạt động kinh doanh 3.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
41 6 HP 331 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh tế 1.0
42 6 HP052 Hệ thống thông tin kế toán 2.0
43 6 HP057 Kế toán hành chính sự nghiệp 2.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
44 6 HP058 Kế toán ngân hàng 2.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
45 6 HP088 Khóa luận tốt nghiệp 5.0
46 6 HP067 Kiểm toán căn bản 2.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
47 6 HP 350 Kỹ năng giải quyết vấn đề 1.0
48 6 HP198 Thực tập chuyên môn 3.0
49 6 HP205 Ứng dụng Access trong công tác kế toán 3.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
50 6 HP206 Ứng dụng Excel trong công tác kế toán 3.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
51 6 HP030 Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
52 6 HP138 Pháp luật trong kinh tế 2.0
53 6 HP 374 Lập trình VBA 3.0 ( Tin học đại cương - HP169 )
54 6 HP 378 Lập trình ứng dụng 3.0 ( Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP030 )
55 6 HP 375 Nguyên lí kế toán 4.0
56 6 HP 376 Thuế 3.0
57 6 HP 380 Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 4.0 ( Nguyên lí kế toán - HP 375 ) ( Nguyên lí kế toán - HP 375 )
58 6 HP 381 Kế toán tài chính doanh nghiệp 2 3.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
59 6 HP 382 Các phần mềm kế toán 3.0
60 6 HP 383 Kế toán quản trị 3.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
61 6 HP 384 Kế toán doanh nghiệp xây lắp 2.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
62 6 HP 385 Kế toán doanh nghiệp du lịch - dịch vụ 2.0 ( Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 - HP 380 )
63 6 HP 386 Kế toán thuê tài sản 2.0
64 6 HP 387 Kế toán quốc tế 2.0
65 6 HP 388 Kế toán quản trị nâng cao 2.0
66 6 HP 377 Lý thuyết xác suất thống kê 2.0
67 6 HP 391 Kỹ năng thực hiện đề tài luận văn, chuyên đề tốt nghiệp 1.0
68 6 HP 379 Anh văn tổng quát 1.0
69 6 HP 339 Thực tập nghề 2.0
70 6 HP 348 Kỹ năng tìm kiếm việc làm và tuyển dụng 1.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.