Chương trình đào tạo: CTĐT chuyên ngành Đồ họa đa phương tiện 2016

DANH SÁCH HỌC PHẦN
Học phần chung Học phần chuyên nghành

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP000 Môn học ảo 14.0
2 1 HP000 Môn học ảo 14.0
3 2 HP004 Anh văn 1 3.0
4 2 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
5 2 HP169 Tin học đại cương 2.0
6 2 HP172 Toán cao cấp 3.0
7 2 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
8 2 HP093 Lập trình căn bản 2.0
9 2 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
10 2 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
11 2 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0
12 2 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
13 2 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
14 6 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
15 6 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
16 6 HP441 Nguyên lý thị giác 2.0
17 6 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
18 6 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
19 6 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0
20 6 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0
21 6 HP 410 Chuyên đề 1 - CN 1.0
22 6 HP 411 Chuyên đê 2 - CN 1.0
23 6 HP261 Lập trình web với PHP 3.0
24 6 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
25 6 HP034 Đồ án cơ sở 1.0
26 6 HP305 Đồ họa máy tính 2.0
27 6 HP434 Hình họa 1 3.0
28 6 HP435 Hình họa 2 2.0
29 6 HP 395 Kỹ thuật đồ họa 2D 3.0
30 6 HP124 Nguyên lí II 3.0
31 6 HP306 Thực hành đồ họa máy tính 1.0
32 6 HP 283 Mạng máy tính 2.0
33 6 HP118 Mỹ học đại cương 2.0
34 6 HP029 Cơ sở dữ liệu 2.0
35 6 HP 282 Toán rời rạc 3.0
36 6 HP442 Sáng tạo quảng cáo 3.0
37 6 HP 392 Thiết kế đồ họa và xử lý ảnh 3.0
38 6 HP448 Thiết kế và lập trình tương tác 3.0
39 6 HP451 Vẽ mỹ thuật 3.0
40 6 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
41 6 HP429 Action Script và kĩ thuật đồ họa 3D 3.0
42 6 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
43 6 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
44 6 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
45 6 HP303 Anh văn 3 2.0
46 6 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0
47 6 HP005 Anh văn 2 2.0
48 6 HP430 Biên tập và dựng video 3.0
49 6 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0
50 6 HP 301 Thực tập chuyên môn 2.0
51 6 HP 394 Thiết kế đồ họa quảng cáo & in ấn 3.0
52 6 HP260 Lập trình web với JSP 3.0
53 6 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
54 6 HP048 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0
55 6 HP437 Kỹ xảo phim ảnh - truyền hình 3.0
56 6 HP116 Marketing căn bản 3.0
57 6 HP445 Thiết kế đồ họa 3D 3.0
58 6 HP450 Triển khai dự án Mỹ thuật Multimedia 3.0
59 6 HP122 Nguyên lí hệ điều hành 2.0
60 6 HP449 Thiết kế và lập trình Web 3.0
61 6 HP123 Nguyên lí I 2.0
62 6 HP 393 Thiết kế đồ họa động và hoạt hình 3.0
63 6 HP452 Xuất bản Truyền thông 3.0
64 6 HP106 Lập trình WEB với ASP.NET 3.0
65 8 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.