Chương trình đào tạo: CTĐT chuyên ngành Công nghệ phần mềm 2015

DANH SÁCH HỌC PHẦN
Học phần chung Học phần chuyên nghành

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP512 Chuyên đề 3.0
2 1 2017N005 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0
3 1 2017NM02 Lập trình hướng đối tượng với Java 3.0
4 1 2017SE0042 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0
5 1 HP305 Đồ họa máy tính 2.0
6 1 HP306 Thực hành đồ họa máy tính 1.0
7 1 HP468 Phần cứng hệ thống nhúng 2.0
8 1 HP470 Thực hành phần cứng hệ thống nhúng 1.0
9 1 HP093 Lập trình căn bản 2.0 ( Thực hành Lập trình căn bản - HP196 )
10 1 HP169 Tin học đại cương 2.0 ( Thực hành Tin học đại cương - HP197 )
11 1 HP004 Anh văn 1 3.0
12 1 HP196 Thực hành Lập trình căn bản 1.0
13 1 HP197 Thực hành Tin học đại cương 1.0
14 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
15 1 HP172 Toán cao cấp 3.0
16 1 HP043 Giáo dục thể chất 1 (*) 1.0
17 1 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
18 6 HP 300 Thương mại điện tử 2.0
19 6 HP 299 Ứng dụng kiến trúc phân tán và hướng dịch vụ 2.0
20 6 HP 298 Quản trị dự án phần mềm 2.0
21 6 HP 301 Thực tập chuyên môn 2.0
22 6 HP 283 Mạng máy tính 2.0 ( Thực hành Mạng máy tính - HP 284 )
23 6 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0 ( Anh văn 3 - HP303 )
24 6 HP 296 Lập trình mạng 2.0 ( Mạng máy tính - HP 283 và Phân tích và thiết kế hệ thống - HP145 và Lập trình Java - HP 285 ) ( Thực hành Lập trình mạng - HP 297 )
25 6 HP124 Nguyên lí II 3.0 ( Nguyên lí I - HP123 )
26 6 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
27 6 HP123 Nguyên lí I 2.0
28 6 HP 297 Thực hành Lập trình mạng 1.0
29 6 HP149 Phương pháp tính 2.0 ( Toán cao cấp - HP172 )
30 6 HP 294 Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm 2.0 ( Công nghệ phần mềm - HP024 ) ( Thực hành Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm - HP 295 )
31 6 HP 295 Thực hành Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm 1.0
32 6 HP 293 Thực hành An toàn hệ thống thông tin 1.0
33 6 HP040 Giáo dục quốc phòng (*) 3.0
34 6 HP045 Giáo dục thể chất 3 (*) 1.0
35 6 HP020 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 ( Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP191 )
36 6 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 ) ( Thực hành cấu trúc máy tính - HP192 )
37 6 HP029 Cơ sở dữ liệu 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 và Lập trình căn bản - HP093 )
38 6 HP034 Đồ án cơ sở 1.0
39 6 HP049 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 ( Cơ sở dữ liệu - HP029 ) ( Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP193 )
40 6 HP122 Nguyên lí hệ điều hành 2.0
41 6 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0 ( Thực tập chuyên môn - HP 301 và Đồ án chuyên ngành - HP035 và Đồ án cơ sở - HP034 )
42 6 HP191 Thực hành cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.0
43 6 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
44 6 HP193 Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.0
45 6 HP244 Công nghệ HTML và XML 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
46 6 HP024 Công nghệ phần mềm 2.0 ( Tin học đại cương - HP169 ) và ( Lập trình căn bản - HP093 )
47 6 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
48 6 HP100 Lập trình trên WINDOWS PHONE 3.0 ( Ngôn ngữ lập trình C# - HP119 )
49 6 HP106 Lập trình WEB với ASP.NET 3.0 ( Ngôn ngữ lập trình C# - HP119 và Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
50 6 HP119 Ngôn ngữ lập trình C# 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
51 6 HP120 Ngôn ngữ lập trình VB 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
52 6 HP121 Ngôn ngữ lập trình VB.net 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 )
53 6 HP257 Lập trình trên iOS 3.0
54 6 HP246 Đồ họa máy tính 3.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP020 )
55 6 HP254 Lập trình Java nâng cao 3.0
56 6 HP256 Lập trình trên Android 3.0 ( Lập trình Java - HP 285 )
57 6 HP 285 Lập trình Java 2.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 ) ( Thực hành Lập trình Java - HP 286 )
58 6 HP260 Lập trình web với JSP 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
59 6 HP261 Lập trình web với PHP 3.0 ( Thiết kế và lập trình Web - HP 290 )
60 6 HP 281 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1.0
61 6 HP 282 Toán rời rạc 3.0 ( Lập trình căn bản - HP093 và Toán cao cấp - HP172 )
62 6 HP 284 Thực hành Mạng máy tính 1.0
63 6 HP 287 Chuyên đề 1.0
64 6 HP 286 Thực hành Lập trình Java 1.0
65 6 HP 290 Thiết kế và lập trình Web 2.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 ) và ( Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - HP020 ) và ( Mạng máy tính - HP 283 ) và ( Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 ) ( Thực hành Thiết kế và lập trình Web - HP 291 )
66 6 HP 291 Thực hành Thiết kế và lập trình Web 1.0
67 6 HP005 Anh văn 2 2.0 ( Anh văn 1 - HP004 )
68 6 HP 292 An toàn hệ thống thông tin 2.0 ( Mạng máy tính - HP 283 và Phân tích và thiết kế hệ thống - HP145 ) ( Thực hành An toàn hệ thống thông tin - HP 293 )
69 6 HP304 Lập trình hướng đối tượng 2.0 ( Lập trình căn bản - HP093 ) ( Thực hành Lập trình hướng đối tượng - HP 281 )
70 6 HP044 Giáo dục thể chất 2 (*) 1.0
71 6 HP303 Anh văn 3 2.0 ( Anh văn 2 - HP005 )
72 6 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0 ( Đồ án cơ sở - HP034 và Đồ án chuyên ngành - HP035 và Thực tập chuyên môn - HP 301 )
73 6 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0 ( Đồ án cơ sở - HP034 và Đồ án chuyên ngành - HP035 và Thực tập chuyên môn - HP 301 )
74 6 HP145 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 ( Lập trình hướng đối tượng - HP304 và Mạng máy tính - HP 283 và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - HP049 )
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.