Chương trình đào tạo: CTĐT chuyên ngành Công nghệ mạng và truyền thông 2012

DANH SÁCH HỌC PHẦN
Học phần chung Học phần chuyên nghành

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
2 1 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
3 1 HP006 Anh văn căn bản 1 3.0
4 1 HP007 Anh văn căn bản 2 3.0
5 1 HP009 Anh văn căn bản 3 3.0
6 1 HP223 Anh văn chuyên ngành 2.0
7 1 HP174 Toán cao cấp 2 3.0
8 1 HP213 Toán cao cấp 1 3.0
9 1 HP208 Vật lý 3.0
10 1 HP039 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0
11 1 HP123 Nguyên lí I 2.0
12 1 HP124 Nguyên lí II 3.0
13 1 HP178 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0
14 1 HP136 Pháp luật đại cương 2.0
15 1 HP001 An ninh mạng 3.0
16 1 HP016 Các phần mềm đồ họa ứng dụng 2.0
17 1 HP017 Các phần mềm ứng dụng 3.0
18 1 HP019 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0
19 1 HP022 Cấu trúc máy tính 3.0
20 1 HP023 Công nghệ mạng không dây 2.0
21 1 HP025 Công nghệ WEB và ứng dụng 2.0
22 1 HP028 Cơ sở dữ liệu 3.0
23 1 HP035 Đồ án chuyên ngành 2.0
24 1 HP036 Đồ án tốt nghiệp 5.0
25 1 HP047 Hệ điều hành LINUX 3.0
26 1 HP080 Kỹ thuật điện tử 3.0
27 1 HP 417 Thực hành Quản trị mạng 1.0
28 1 HP082 Kỹ thuật phát triển phần mềm 2.0
29 1 HP 423 Thực hành An ninh mạng 1.0
30 1 HP094 Lập trình căn bản (C) 3.0
31 1 HP 416 Quản trị mạng 2.0
32 1 HP096 Lập trình hướng đối tượng 3.0
33 1 HP 422 An ninh mạng 2.0
34 1 HP097 Lập trình Java 3.0
35 1 HP099 Lập trình MOBILE 2.0
36 1 HP101 Lập trình trực quan 3.0
37 1 HP103 Lập trình ứng dụng mạng 3.0
38 1 HP 421 Thực hành Thiết kế mạng và thiết bị mạng 1.0
39 1 HP114 Mạng máy tính 3.0
40 1 HP 420 Thiết kế mạng và thiết bị mạng 2.0
41 1 HP126 Nguyên lý hệ điều hành 3.0
42 1 HP155 Quản trị mạng 4.0
43 1 HP170 Tin học đại cương 3.0
44 1 HP176 Toán rời rạc 3.0
45 1 HP181 Thiết bị mạng và truyền thông 3.0
46 1 HP184 Thiết kế và lắp đặt mạng LAN-WAN 3.0
47 1 HP212 Thực tập chuyên môn 3.0
48 1 HP021 Cấu trúc máy tính 2.0
49 1 HP192 Thực hành cấu trúc máy tính 1.0
50 1 HP004 Anh văn 1 3.0
51 1 HP256 Lập trình trên Android 3.0
52 1 HP477 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành 2.0
53 1 HP479 Kỹ năng chuyên ngành 3.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.